Adelphi
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Marylanddanh từ riêngA census-designated place in Maryland.
- Ngôi làng ở Ohiodanh từ riêngA village in Ohio.
- Khu định cư ở Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳdanh từ riêngA settlement in the United States Virgin Islands.
Họ từ (word family)
cùng gốc Adelphi- adelphicMô tả hình thức đa phu trong đó một người phụ nữ kết hôn với hai anh em trai trở lêntính từ
- AdelphiansMột nhánh của người Messalians ở thế kỷ thứ 4 đã bác bỏ Bí tích Thánh Thể và tin rằng thời gian cầu nguyện có liên quan đến hiệu quả của nó, vì vậy đã khuyến khích mọi người cầu nguyện càng lâu càng tốtdanh từ riêng
- adelphiaCác loại cây thuộc chi Adelphia, ở Mỹ Latinhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀδελφόςadelphós“brother”