Dịch

Abraham's bosom

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nơi chờ đợi các tín hữu đã chết giữa cuộc đóng đinh và sự phục sinh của Chúa Kitô; thiên đườngdanh từ riêngThe waiting place for the faithful dead between the crucifixion and the resurrection of Christ; paradise.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

in Abraham's bosomcụm giới từKhông còn sống; chết

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiAbraham bosom
  2. dịch sát từ tiếng Latinh muộnsinus Ābrahae
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκόλπος Ἀβραάμkólpos Abraám

AI