Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Abiko
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một thành phố của Chiba, Nhật Bản
danh từ riêng
A city in Chiba Prefecture, Japan.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Abiko
abiko
viromycin
Loại alkaloid kháng sinh kháng vi-rút piperidine được sản xuất bởi Streptomyces abikoensis và Streptomyces rubescens, mang công thức phân tử C₁₀H₁₁O_N được phát hiện ở Nhật Bản
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
我孫子
Abiko
AI
1
Một thành phố của Chiba
1
Một thành phố của Chiba
1
Một thành phố của Chiba