ADS-R
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phát sóng lại ADS: Chủ nghĩa khởi đầu của giám sát phụ thuộc tự động - phát sóng lại (“phát sóng lại ADS tự động truyền thông tin vị trí GPS từ máy bay qua trạm ADS”)danh từkhông đếm được (uncountable)rebroadcast ADS: Initialism of automatic dependent surveillance - rebroadcast (“rebroadcasting of ADS automated transmission of GPS location information from an aircraft via an ADS station”).