Dịch

ADI

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của khu vực ảnh hưởng chínhdanh từInitialism of area of dominant influence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ADIDạng gốc (base form)
  2. ADIsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adi-gurudanh từ“Thầy tâm linh đầu tiên” của một người kế thừa đệ tử
Adi Granthdanh từ riêngĐồng nghĩa với Guru Granth Sahib
Adi-Buddhadanh từ riêngĐức Phật Nguyên Thủy, một vị Phật tự xuất hiện, tự sinh, hiện diện trước bất cứ điều gì khác tồn tại

Ví dụ

  • (), American-based , — .Animal Defenders International (ADI), một nhóm phi lợi nhuận có trụ sở tại Mỹ, cho biết gần như tất cả các loài động vật đều bị ngược đãi khi bị giam cầm—một số bị cắt móng và gãy răng.

AI