ACS
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hội Máy tính Úcdanh từ riêngInitialism of Australian Computer Society.
- Cục Hải quan Úcdanh từ riêngInitialism of Australian Customs Service.
- Trường Trung học Anglo-Chinesedanh từ riêngInitialism of Anglo-Chinese School.
- Độ chọn lọc kênh lân cậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of adjacent channel selectivity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ACSDạng gốc (base form)
- ACSesSố nhiều (plural)
- ACS's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ACSsSố nhiều (plural)
- ACSố ít (singular)
Số nhiều không theo quy tắc.
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 4
Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ
- Initialism of American Cancer Society.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .Theo truyền thống, trong nỗ lực nhận diện mọi bệnh nhân mắc hội chứng vành cấp đến khoa cấp cứu, các bác sĩ lâm sàng thường nhận vào viện nhiều bệnh nhân bị đau ngực do nguyên nhân ngoài tim.