ACM
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giấy báo có đại lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of agency credit memo.
- Tỷ lệ tử vong chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of all-cause mortality.
- Dân quân chống liên minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of anticoalition militia.
- Mô hình điều khiểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of abstract control model.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ACMDạng gốc (base form)
- ACMsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy đếm tự động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of automated counting machine.