Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
AAK theory
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Nghiên cứu về ma trận Hankel vô hạn và các bài toán gần đúng liên quan
danh từ riêng
A study of infinite Hankel matrices and associated approximation problems.
Ví dụ
We
remark
,
however
,
that
one
of
the
main
contributions
of
the
AAK
theory
is
that
an
explicit
closed-form
solution
to
the
problem
is
formulated
.
AI
1
Nghiên cứu về ma trận Hankel vô hạn và các bài toán gần đúng liên quan
1
Nghiên cứu về ma trận Hankel vô hạn và các bài toán gần đúng liên quan
1
Nghiên cứu về ma trận Hankel vô hạn và các bài toán gần đúng liên quan