AAA
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)ký hiệu (symbol)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 69 nghĩa- Viết tắt của abdominal aortic aneurysmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of abdominal aortic aneurysm.
- Viết tắt của Luật Điều chỉnh Nông nghiệpdanh từ riêngInitialism of Agricultural Adjustment Act.
- Cấp độ cao nhất của giải bóng chày nhỏ, thường được sử dụng rộng rãi trong các môn thể thao khác để biểu thị mức độ thi đấu cao nhất của giải đấu nhỏ trong môn thể thao đóký hiệuThe highest level of minor league baseball, often used by extension in other sports to indicate the highest level of minor league play in that sport as well.
- Viết tắt của việc chờ máy bay có sẵncụm từInitialism of awaiting aircraft availability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AAADạng gốc (base form)
- AAAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
69 nghĩa khác
Danh từ (noun) 26
Danh từ riêng (proper noun) 40
Ký hiệu (symbol) 3
Viết tắt của axit amin thơm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of aromatic amino acid.
Họ từ (word family)
cùng gốc AAATừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .