Dịch

4H

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là loại bút chì có chì tạo ra vết nhạt hơn bút chì loại 3H nhưng đậm hơn bút chì loại 5H; một cây bút chì có chì rất cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A grade of pencil with lead that makes lighter marks than a pencil grade 3H but darker marks than a pencil of grade 5H; a pencil with very hard lead.
  2. Cây bút chì lớp 4Hdanh từkhông đếm được (uncountable)A pencil of grade 4H.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 4HDạng gốc (base form)
  2. 4HsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

¼ hViết tắt của quarter-hard
4H diseasedanh từĐồng nghĩa với acquired immunodeficiency syndrome

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI