4D
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mô tả trải nghiệm phim 3D được bổ sung các hiệu ứng vật lý đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Describes a 3D film experience that is supplemented with synchronized physical effects.
- Biểu thị các chế độ hình ảnh có khả năng 3D cũng có thể ghi lại theo thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Denotes imaging modes with 3D capability that can also record over time.
- Có tính cách kỳ quặc hoặc kỳ quặctính từkhông so sánh (not comparable)Having a quirky or oddball personality.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 4D chessdanh từ | danh từ | Chiến lược phức tạp vượt xa sự hiểu biết của người khác, đặc biệt là chiến lược trong đó những sai lầm rõ ràng chỉ đơn giản là dấu hiệu của sự xuất sắc mà chúng ta chưa thể hiểu được |
| 4D syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với glucagonoma |
| 4D ultrasounddanh từ | danh từ | Kỹ thuật siêu âm y tế tạo ra một chuỗi hình ảnh 3D theo thời gian |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)