Dịch

48

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cư dân Ả Rập của Israeldanh từAn Arab resident of Israel.
  2. Tổng thống thứ 48 của Hoa Kỳ, được bầu vào năm 2028 và kế nhiệm Donald Trump vào năm 2029danh từ riêngThe forty-eighth president of the United states, to be elected in 2028 and succeed Donald Trump in 2029.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 48Dạng gốc (base form)
  2. 48sSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

MAC-48danh từ riêngMột EUI lỗi thời được sử dụng để giải quyết các giao diện phần cứng trong các ứng dụng mạng dựa trên IEEE 802 hiện có
48 Arabdanh từĐồng nghĩa với 48
lower 48danh từ riêngKhu vực các quốc gia lục địa tiếp giáp của Hoa Kỳ, bao gồm 48 tiểu bang và Quận Columbia, ngoại trừ Alaska và Hawaii
the lower 48danh từ riêngĐồng nghĩa với Outside
calcium-48danh từĐồng vị tự nhiên của canxi, 4820Ca, với 20 proton và 28 neutron. Nó phân rã rất chậm, với chu kỳ bán rã 4,3x10¹⁹ năm. Vì nó giàu neutron bất thường nên nó được dùng phổ biến để sản xuất các nguyên tố siêu nặng
contiguous 48danh từ riêngKhu vực các quốc gia lục địa tiếp giáp của Hoa Kỳ, bao gồm 48 tiểu bang và Quận Columbia, ngoại trừ Alaska và Hawaii
titanium-48danh từĐồng vị ổn định chính của titan, 4822Ti, có 22 proton và 26 neutron; nó chiếm khoảng 74% nguyên tố trong tự nhiên
EUI-48danh từ riêngEUI hiện được sử dụng cho mạng dựa trên IEEE 802 và cũng được sử dụng để xác định các thiết bị và phần mềm khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpعَرَب 48ʕarab 48

AI