Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
2S
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của two-spirited
tính từ
Initialism of two-spirited.
2
Viết tắt của two spirit
danh từ
Initialism of two spirit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
2S
Dạng gốc
(base form)
2S
es
Số nhiều
(plural)
more 2S
So sánh hơn
(comparative)
most 2S
So sánh nhất
(superlative)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
A2S
danh từ
danh từ
Assist-2-Sell, một tổ chức nhượng quyền bất động sản tại Hoa Kỳ
LGBTQ2S+
tính từ
tính từ
Viết tắt của lesbian: đồng tính nam, song tính, chuyển giới, queer (hoặc đôi khi đặt câu hỏi), hai tinh thần cộng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
2
Họ từ
(word family)
cùng gốc
2S
LGBTQI
2S
Chưa có nghĩa
2S
LGBTQI
Chưa có nghĩa
2S
LGBTQ
Chưa có nghĩa
2S
LGBT
Chưa có nghĩa
Xem thêm 7 từ
AI
1
Viết tắt của two-spirited
2
Viết tắt của two spirit
1
Viết tắt của two-spirited
2
Viết tắt của two spirit
1
Viết tắt của two-spirited
2
Viết tắt của two spirit