Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
24 h
Nghĩa chính
1
24 giờ
Ví dụ
The
sensor
recorded
data
for
24
h
.
Cảm biến ghi dữ liệu suốt 24 giờ.
Xuất hiện ở từ khác
h
kết hợp
24 giờ
AI
1
24 giờ
1
24 giờ
1
24 giờ