13th step
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhắm mục tiêu vào những người mới phục hồi chứng nghiện 12 bước cho các mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dụcdanh từkhông đếm được (uncountable)the targeting of 12-step addiction recovery newcomers for romantic or sexual relationships.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 13th stepperdanh từ | danh từ | Thành viên giàu kinh nghiệm hơn trong chương trình phục hồi 12 bước nhắm đến những người mới đến có mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục |
| 13th stepping | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- “13 ”