12
danh từ (noun)ký hiệu (symbol)
Nghĩa chính
- Cảnh sát hoặc cơ quan thực thi pháp luật, nói chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Police or law enforcement, collectively.
- Dạng rút gọn của 1260danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of 1260 (“1260° spin”)
- Dùng bởi những người hâm mộ bóng đá Mỹ, định vị mình là thành viên thứ 12 trong đội 11 cầu thủký hiệuUsed by fans of American football, positioning themselves as the 12th member of an 11-player team.
- Hội anh em Aryan: một tổ chức theo chủ nghĩa da trắng thượng đẳng người Mỹ, băng đảng nhà tù tân Quốc xã và tập đoàn tội phạmký hiệuThe Aryan Brotherhood: an American white supremacist, neo-Nazi prison gang and crime syndicate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- 12Dạng gốc (base form)
- 12sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 12/8danh từ | danh từ | Mét mười hai quavers trên mỗi thước đo |
| 12-9danh từ | danh từ | Trường hợp va chạm giữa người và tàu điện ngầm, chẳng hạn như ngã xuống đường ray; được sử dụng bởi những người điều khiển tàu điện ngầm ở Thành phố New York |
| 2-12-2danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có hai bánh dẫn đầu, sáu cặp bánh dẫn động ghép đôi và hai bánh kéo |
| 2-12-4danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có hai bánh dẫn đầu, sáu cặp bánh dẫn động ghép đôi và bốn bánh kéo |
| 4-12-2danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có bốn bánh dẫn động ghép đôi, 12 bánh dẫn động ghép đôi và một cặp bánh sau |
| fuck 12cụm từ | cụm từ | Fuck the Police: một khẩu hiệu chính trị phản đối hành vi của cảnh sát |
| K-12danh từ | danh từ | Mẫu giáo đến lớp 12 (Mỹ)/lớp 12 (Canada và Philippines) |
| 2-12-0danh từ | danh từ | Theo hệ thống ký hiệu Whyte, một đầu máy hơi nước có một xe tải dẫn đầu một trục, theo sau là sáu trục dẫn động trợ lực và không có bánh sau |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)