Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-voltine
hậu tố
Nghĩa chính
1
Có một số lứa hoặc thế hệ nhất định trong một năm
hậu tố
Having a certain number of broods or generations in a year.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
-voltin
từ tiếng Ý
volta
“time, instance, occasion”
AI
1
Có một số lứa hoặc thế hệ nhất định trong một năm
1
Có một số lứa hoặc thế hệ nhất định trong một năm
1
Có một số lứa hoặc thế hệ nhất định trong một năm