Dịch

-voltine

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Có một số lứa hoặc thế hệ nhất định trong một nămhậu tốHaving a certain number of broods or generations in a year.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp-voltin
  2. từ tiếng Ývolta“time, instance, occasion”

AI