Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
-ote
hậu tố
Nghĩa chính
1
Có hoặc được trang bị một tính năng hoặc cấu trúc nhất định
hậu tố
Having or equipped with a certain feature or structure.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-osis
-ome
-otic
-ota
-oma
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
-ωτά
-ōtá
Ví dụ
amnion
+ -
ote
→
amniote
AI
1
Có hoặc được trang bị một tính năng hoặc cấu trúc nhất định
1
Có hoặc được trang bị một tính năng hoặc cấu trúc nhất định
1
Có hoặc được trang bị một tính năng hoặc cấu trúc nhất định