Dịch

-ote

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Có hoặc được trang bị một tính năng hoặc cấu trúc nhất địnhhậu tốHaving or equipped with a certain feature or structure.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổ-ωτά-ōtá

Ví dụ

  • + - →

AI