Dịch

-omatosis

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành một danh từ chỉ một tình trạng đặc trưng bởi sự phát triển, khối u hoặc khối bất thườnghậu tốUsed to form a noun indicating a condition characterized by abnormal growth, tumors, or masses.

AI