Dịch

-mont

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thành một địa danh hoặc họ có nguồn gốc từ đó và biểu thị hoặc bao hàm một ngọn đồi hoặc ngọn núi; đôi khi (như trong tên di sản) được sử dụng nhiều hơn với ý nghĩa êm dịu và hàm ý hơn là biểu thị địa mạo. Việc hình thành từ trong tiếng Anh sử dụng hậu tố để đặt tên cho các thị trấn và điền trang của gia đình đạt hiệu quả cao nhất vào giữa thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20hậu tốForming a placename or a surname derived therefrom and denoting or connoting a hill or mountain; sometimes (as in estate names) used more for euphony and connotation than for geomorphic denotation. Word formation in English using the suffix to name towns and family estates was most productive in the mid-19th through mid-20th centuries.

Cụm từ (phrase)

Boisleux-au-Montdanh từ riêngXã thuộc tỉnh Pas-de-Calais, Hauts-de-France, Pháp
Collonges-au-Mont-d'Ordanh từ riêngXã thuộc tỉnh Metropolis of Lyon, Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp
Saint-Germain-au-Mont-d'Ordanh từXã thuộc tỉnh Metropolis of Lyon, Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp
Philip's hillChưa có nghĩa
with roots meaning breezy hillChưa có nghĩa
with roots meaning cold hillChưa có nghĩa
with roots meaning Craig's hillChưa có nghĩa
with roots meaning crest of the hillChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp-mont

AI