Dịch

-iot

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một hòn đảo hoặc bán đảo ở Hy Lạp hoặc khu vực Hy Lạphậu tốOf or relating to an island or peninsula in Greece or the Hellenic sphere.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΚυπριώτηςKupriṓtēs“Cypriot”

AI