-ido
hậu tố
Nghĩa chính
- Kèm theo tên của một ngôn ngữ (thường là ngôn ngữ được xây dựng) để biểu thị một conlang có nguồn gốc từ hoặc dựa trên ngôn ngữ đóhậu tốAttached to the name of a language (typically a constructed language) to denote a conlang derived from or based on that language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hendrik-Ido-Ambachtdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và đô thị của Nam Holland, Hà Lan |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ Esperantido
- từ Esperanto-ido“offspring”
Ví dụ
- Pona + - → (“ Pona”)