Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
-fuge
hậu tố
Nghĩa chính
1
Dùng để biểu thị một danh từ có tác dụng xua tan hoặc loại bỏ
hậu tố
Used to signify a noun that dispels or removes.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
-fugus
Ví dụ
Latin
febris
(“
fever
”)
+ -
fuge
→
febrifuge
AI
1
Dùng để biểu thị một danh từ có tác dụng xua tan hoặc loại bỏ
1
Dùng để biểu thị một danh từ có tác dụng xua tan hoặc loại bỏ
1
Dùng để biểu thị một danh từ có tác dụng xua tan hoặc loại bỏ