Dịch

-ers

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tiếng lóng hoặc từ tương đương thông tụchậu tốUsed to form slang or colloquial equivalents of words.
  2. Dùng để hình thành hầu hết các tính từ được sử dụng không chính thứchậu tốUsed to form mostly adjectives used informally.

Ví dụ

  • + - → (“ ”)
  • + - →

AI