Dịch

-bait

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thành các danh từ chỉ các hành động thao túng nhằm tìm cách gợi ra một phản ứng cụ thểhậu tốForms nouns which refer to acts of manipulation which seek to elicit a particular response.

Cụm từ (phrase)

race-baitđộng từTham gia vào cuộc đua mồi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI