-ata
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành số nhiều trang trọng của một số từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp kết thúc bằng '-a', chẳng hạn như thema/themata, stirs/stigmata, schema/schematahậu tốUsed to form formal plurals of certain Greek-derived words ending '-a', such as thema/themata, stigma/stigmata, schema/schemata.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alma-Atadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Almaty, thủ đô trước đây của Kazakhstan |