Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
'hon
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Cách viết khác của hon²
thán từ
; Alternative spelling of hon² (“come on, bravo”).
Ví dụ
'
Hon
the
Banner
!
AI
1
Cách viết khác của hon²
1
Cách viết khác của hon²
1
Cách viết khác của hon²