Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
'deed
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
(không trang trọng) Thực sự
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Indeed.
Ví dụ
"'
Deed
they
doesn't
.
They
fills
their
bellies
wi
'
ther
'
oney
,
"
bleated
Granny
blastingly
.
AI
1
(không trang trọng) Thực sự
1
(không trang trọng) Thực sự
1
(không trang trọng) Thực sự