Dịch

'Ole

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ Trung-Tây Tạng được khoảng 1000 người sử dụng ở dãy núi Đen thuộc các quận Wangdue Phodrang và Trongsa ở phía tây Bhutandanh từ riêngA Sino-Tibetan language spoken by about 1000 people in the Black Mountains of Wangdue Phodrang and Trongsa Districts in western Bhutan.
  2. Nhóm người nói ngôn ngữ đódanh từ riêngThe clan of speakers of the language.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Dzongkhaཨོ་ལེo le

AI