'Ole
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Trung-Tây Tạng được khoảng 1000 người sử dụng ở dãy núi Đen thuộc các quận Wangdue Phodrang và Trongsa ở phía tây Bhutandanh từ riêngA Sino-Tibetan language spoken by about 1000 people in the Black Mountains of Wangdue Phodrang and Trongsa Districts in western Bhutan.
- Nhóm người nói ngôn ngữ đódanh từ riêngThe clan of speakers of the language.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ Dzongkhaཨོ་ལེo le