Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Śāntideva
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tịch Thiên
danh từ riêng
a bodhisattva in Mahayana and Vajrayana Buddhism
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phạn
शान्तिदेव
śāntideva
AI
1
Tịch Thiên
1
Tịch Thiên
1
Tịch Thiên