/r
ký hiệu (symbol)
Nghĩa chính
- Biểu thị rằng tuyên bố trước đó có ý nghĩa lãng mạnký hiệuDenotes that the preceding statement was meant romantically.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| A/Rdanh từ | danh từ | Viết tắt của accounts receivable |
| v/rcụm từ | cụm từ | Viết tắt của very respectfully |
| w/r/tgiới từ | giới từ | Viết tắt của with respect to: liên quan đến, hoặc có liên quan đến |
| /r/obotdanh từ | danh từ | Poster quen thuộc trên bảng /r9k/ - ROBOT9001 trên 4chan; một thành viên của cộng đồng /r9k/ |